Từ vựng
けい軽 けい軽 けい軽

Ý nghĩa

xe hạng nhẹ (ví dụ: máy bay xe tải) xe cơ giới hạng nhẹ (dưới 660cc và 64 mã lực)

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠