Từ vựng
跛
びっこ
vocabulary vocab word
tật què
người tàn tật
đôi không khớp (ví dụ: giày
v.v.)
跛 跛 びっこ tật què, người tàn tật, đôi không khớp (ví dụ: giày, v.v.)
Ý nghĩa
tật què người tàn tật đôi không khớp (ví dụ: giày
Luyện viết
Nét: 1/12