Từ vựng
調
ちょう
vocabulary vocab word
khóa (âm nhạc)
điệu thức (trong nhã nhạc)
nhịp độ
tiết tấu
nhịp điệu
vần luật (của thơ)
thể thơ
phong cách
hình thức
tâm trạng
kiểu mẫu
thuế hiện vật (trả bằng hàng hóa địa phương; dưới chế độ luật lệnh)
調 調 ちょう khóa (âm nhạc), điệu thức (trong nhã nhạc), nhịp độ, tiết tấu, nhịp điệu, vần luật (của thơ), thể thơ, phong cách, hình thức, tâm trạng, kiểu mẫu, thuế hiện vật (trả bằng hàng hóa địa phương; dưới chế độ luật lệnh)
Ý nghĩa
khóa (âm nhạc) điệu thức (trong nhã nhạc) nhịp độ
Luyện viết
Nét: 1/15