Từ vựng
舗
ほ
vocabulary vocab word
cửa hàng
cửa tiệm
tờ (dùng để đếm các vật có thể gấp lại như bản đồ
v.v.)
舗 舗 ほ cửa hàng, cửa tiệm, tờ (dùng để đếm các vật có thể gấp lại như bản đồ, v.v.)
Ý nghĩa
cửa hàng cửa tiệm tờ (dùng để đếm các vật có thể gấp lại như bản đồ
Luyện viết
Nét: 1/15