Từ vựng
興
きょう
vocabulary vocab word
sự thích thú
giải trí
niềm vui thú
phép so sánh ngầm (phong cách trong Kinh Thi)
興 興 きょう sự thích thú, giải trí, niềm vui thú, phép so sánh ngầm (phong cách trong Kinh Thi)
Ý nghĩa
sự thích thú giải trí niềm vui thú
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
興
giải trí, hồi sinh, lấy lại...
おこ.る, おこ.す, コウ
舆
( CDP-8BA8 )