Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
自己憐憫
じこれんびん
vocabulary vocab word
tự thương hại
自己憐憫
jikorenbin
自己憐憫
自己憐憫
じこれんびん
tự thương hại
じ
こ
れ
ん
び
ん
自
己
憐
憫
じ
こ
れ
ん
び
ん
自
己
憐
憫
じ
こ
れ
ん
び
ん
自
己
憐
憫
Ý nghĩa
tự thương hại
tự thương hại
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
自己憐憫
tự thương hại
じこれんびん
自
bản thân
みずか.ら, おの.ずから, ジ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
憐
thương hại, thương xót, thông cảm...
あわ.れむ, あわ.れ, レン
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
粦
phốt pho
リン
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
舛
bộ vũ (bộ thứ 136)
まい, そむ.く, ブ
夕
buổi tối
ゆう, セキ
㐄
憫
sự lo lắng, lòng thương xót
あわれ.む, うれ.える, ビン
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
閔
thương xót, buồn bã, đáng thương
あわ.れむ, うれ.える, ビン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
文
câu, văn học, phong cách...
ふみ, あや, ブン
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.