Từ vựng
ちゅう籌 ちゅう籌 ちゅう籌

Ý nghĩa

kế hoạch âm mưu mưu kế

Luyện viết


Nét: 1/20
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠