Từ vựng
着替
きがえ
vocabulary vocab word
thay quần áo (cho người khác
ví dụ trẻ em hoặc búp bê)
thay đổi bộ phận bên ngoài (ví dụ của sản phẩm)
着替 着替-2 きがえ thay quần áo (cho người khác, ví dụ trẻ em hoặc búp bê), thay đổi bộ phận bên ngoài (ví dụ của sản phẩm)
Ý nghĩa
thay quần áo (cho người khác ví dụ trẻ em hoặc búp bê) và thay đổi bộ phận bên ngoài (ví dụ của sản phẩm)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0