Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
盗人
ぬすと
vocabulary vocab word
kẻ trộm
tên cướp
盗人
nusuto
盗人
盗人-2
ぬすと
kẻ trộm, tên cướp
ぬ
す
と
盗
人
ぬ
す
と
盗
人
ぬ
す
と
盗
人
Ý nghĩa
kẻ trộm
và
tên cướp
kẻ trộm, tên cướp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
盗人
ぬすびと
kẻ trộm, tên cướp
Phân tích thành phần
盗人
kẻ trộm, tên cướp
ぬすと
盗
ăn cắp, cướp, lấy trộm
ぬす.む, ぬす.み, トウ
次
tiếp theo, thứ tự, trình tự
つ.ぐ, つぎ, ジ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
人
người
ひと, -り, ジン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.