Từ vựng
皺
しぼ
vocabulary vocab word
nếp nhăn
vết nhăn
gợn sóng
皺 皺-2 しぼ nếp nhăn, vết nhăn, gợn sóng
Ý nghĩa
nếp nhăn vết nhăn và gợn sóng
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
皺
nếp nhăn, vết nhăn, nếp gấp
しわ, しぼ, シュウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ