Từ vựng
きのえいぬ甲戌 きのえいぬ甲戌 きのえいぬ甲戌

Ý nghĩa

Giáp Tuất (can chi thứ 11 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1934 1994

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠