Từ vựng
温和
おんわ
vocabulary vocab word
ôn hòa (khí hậu)
ôn đới
dễ chịu
thoải mái
hòa nhã
hiền lành
nhẹ nhàng
êm dịu
dễ thương
vừa phải
nhẹ nhõm
điều độ
温和 温和 おんわ ôn hòa (khí hậu), ôn đới, dễ chịu, thoải mái, hòa nhã, hiền lành, nhẹ nhàng, êm dịu, dễ thương, vừa phải, nhẹ nhõm, điều độ
Ý nghĩa
ôn hòa (khí hậu) ôn đới dễ chịu
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0