Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
檳榔子
びんろうじ
vocabulary vocab word
cau
trái cau
檳榔子
binrouji
檳榔子
檳榔子
びんろうじ
cau, trái cau
び
ん
ろ
う
じ
檳
榔
子
び
ん
ろ
う
じ
檳
榔
子
び
ん
ろ
う
じ
檳
榔
子
Ý nghĩa
cau
và
trái cau
cau, trái cau
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
びんろうじ
cau, trái cau
Phân tích thành phần
檳榔子
cau, trái cau
びんろうじ
檳
cây cau
ビン, ヒン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
賓
khách quý, khách mời quan trọng
まろうど, したがう, ヒン
寕
( CDP-8D74 )
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
刁
( CDP-8D75 )
xảo quyệt, gian xảo, quỷ quyệt...
チョウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
𣥂
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
榔
cây cau
ロウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
郎
con trai, đứa con trai (dùng để đếm)
おとこ, ロウ, リョウ
良
tốt, hài lòng, thành thạo
よ.い, -よ.い, リョウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
⻏
( 邑 )
子
con, chi Tý, giờ Tý...
こ, -こ, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.