Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
梁上の君子
りょうじょうのくんし
vocabulary vocab word
kẻ trộm
chuột
梁上no君子
ryoujounokunshi
梁上の君子
梁上の君子
りょうじょうのくんし
kẻ trộm, chuột
りょ
う
じょ
う
の
く
ん
し
梁
上
の
君
子
りょ
う
じょ
う
の
く
ん
し
梁
上
の
君
子
りょ
う
じょ
う
の
く
ん
し
梁
上
の
君
子
Ý nghĩa
kẻ trộm
và
chuột
kẻ trộm, chuột
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
梁上の君子
kẻ trộm, chuột
りょうじょうのくんし
梁
đập nước, bẫy cá, xà ngang...
はり, うつばり, リョウ
刄
( CDP-8DBC )
lưỡi dao, thanh kiếm, lưỡi sắc
は, やいば, ジン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
刅
làm bị thương, tạo ra, làm nên...
つく.る, はじ.める, ソウ
刃
lưỡi dao, thanh kiếm, lưỡi cắt
は, やいば, ジン
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
上
trên, lên
うえ, -うえ, ジョウ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
君
quý ông, bạn, người cai trị...
きみ, -ぎみ, クン
尹
chức quan
おさ, ただ.す, イン
⺕
( 彑 )
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
口
miệng
くち, コウ, ク
子
con, chi Tý, giờ Tý...
こ, -こ, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.