Từ vựng
拾う
ひろう
vocabulary vocab word
nhặt lên
thu thập
nhặt được (đồ ai đánh rơi)
lựa chọn
chọn lựa
chọn ra
kiếm được (bất ngờ)
gặp may (cơ hội
vận may)
giành chiến thắng bất ngờ
thực hiện thành công
đón (ai đó bằng xe)
vẫy (taxi)
gọi (xe)
bắt (tín hiệu
âm thanh
nhiễu)
trả bóng (khó khăn)
đỡ được (cú đánh khó)
nhận giúp đỡ (ai trong hoàn cảnh khó khăn)
tuyển dụng
cho việc làm
nhận nuôi
đi bộ
đi bằng chân
拾う 拾う ひろう nhặt lên, thu thập, nhặt được (đồ ai đánh rơi), lựa chọn, chọn lựa, chọn ra, kiếm được (bất ngờ), gặp may (cơ hội, vận may), giành chiến thắng bất ngờ, thực hiện thành công, đón (ai đó bằng xe), vẫy (taxi), gọi (xe), bắt (tín hiệu, âm thanh, nhiễu), trả bóng (khó khăn), đỡ được (cú đánh khó), nhận giúp đỡ (ai trong hoàn cảnh khó khăn), tuyển dụng, cho việc làm, nhận nuôi, đi bộ, đi bằng chân
Ý nghĩa
nhặt lên thu thập nhặt được (đồ ai đánh rơi)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0