Từ vựng
拾い物
ひろいもの
vocabulary vocab word
vật nhặt được
đồ nhặt được (ví dụ trên đường)
phát hiện may mắn
vận may bất ngờ
của trời cho
món hời
拾い物 拾い物 ひろいもの vật nhặt được, đồ nhặt được (ví dụ trên đường), phát hiện may mắn, vận may bất ngờ, của trời cho, món hời
Ý nghĩa
vật nhặt được đồ nhặt được (ví dụ trên đường) phát hiện may mắn
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0