Từ vựng
慧
え
vocabulary vocab word
trí tuệ
giác ngộ
trí tuệ Bát-nhã (một trong ba phần của Bát chánh đạo)
sự thông thái
慧 慧 え trí tuệ, giác ngộ, trí tuệ Bát-nhã (một trong ba phần của Bát chánh đạo), sự thông thái
Ý nghĩa
trí tuệ giác ngộ trí tuệ Bát-nhã (một trong ba phần của Bát chánh đạo)
Luyện viết
Nét: 1/15