Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
御撮み
おつまみ
vocabulary vocab word
món nhắm
món ăn kèm
御撮mi
otsumami
御撮み
御撮み
おつまみ
món nhắm, món ăn kèm
お
つ
ま
み
御
撮
み
お
つ
ま
み
御
撮
み
お
つ
ま
み
御
撮
み
Ý nghĩa
món nhắm
và
món ăn kèm
món nhắm, món ăn kèm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
おつまみ
món nhắm, món ăn kèm
Phân tích thành phần
御撮み
món nhắm, món ăn kèm
おつまみ
御
đáng kính, điều khiển, cai trị
おん-, お-, ギョ
彳
dừng lại, lảng vảng, lượn lờ...
たたず.む, テキ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
卸
bán buôn
おろ.す, おろし, シャ
𦈢
卩
bộ ấn (bộ thứ 26)
わりふ, セツ
撮
ảnh chụp nhanh, chụp ảnh
と.る, つま.む, サツ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
最
tối đa, nhất, cực độ
もっと.も, つま, サイ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
取
lấy, mang về, đảm nhận
と.る, と.り, シュ
耳
tai
みみ, ジ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.