Từ vựng
媚びを売る
こびをうる
vocabulary vocab word
làm duyên làm dáng (của phụ nữ)
dụ dỗ khách hàng (của gái mại dâm)
nịnh hót
tán tỉnh
媚びを売る 媚びを売る こびをうる làm duyên làm dáng (của phụ nữ), dụ dỗ khách hàng (của gái mại dâm), nịnh hót, tán tỉnh
Ý nghĩa
làm duyên làm dáng (của phụ nữ) dụ dỗ khách hàng (của gái mại dâm) nịnh hót
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0