Từ vựng
壇
だん
vocabulary vocab word
bục
bệ
đài
tòa giảng
gò (nghi lễ)
giới (thơ haiku
nghệ thuật
v.v.)
văn đàn
mạn-đà-la
壇 壇 だん bục, bệ, đài, tòa giảng, gò (nghi lễ), giới (thơ haiku, nghệ thuật, v.v.), văn đàn, mạn-đà-la
Ý nghĩa
bục bệ đài
Luyện viết
Nét: 1/16