Từ vựng
型
かた
vocabulary vocab word
kiểu
phong cách
mẫu
mô hình
khuôn
khuôn mẫu
mẫu mã
hình mẫu
bản mẫu
ấn tượng
kata (trình tự các tư thế và động tác trong võ thuật)
phong cách (trong kabuki
noh
v.v.)
hình thức
quy ước
truyền thống
dạng (chuẩn)
công thức
cách dùng
cỡ (cố định)
inch (trong kích thước màn hình
đĩa
cảm biến hình ảnh
v.v.)
dạng (phân loại học)
型 型 かた kiểu, phong cách, mẫu, mô hình, khuôn, khuôn mẫu, mẫu mã, hình mẫu, bản mẫu, ấn tượng, kata (trình tự các tư thế và động tác trong võ thuật), phong cách (trong kabuki, noh, v.v.), hình thức, quy ước, truyền thống, dạng (chuẩn), công thức, cách dùng, cỡ (cố định), inch (trong kích thước màn hình, đĩa, cảm biến hình ảnh, v.v.), dạng (phân loại học)
Ý nghĩa
kiểu phong cách mẫu
Luyện viết
Nét: 1/9