Từ vựng

可愛がる

Ý nghĩa

yêu thương âu yếm đối xử dịu dàng cưng chiều

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.