Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
優駿馬
ゆうしゅんば
vocabulary vocab word
ngựa quý
ngựa tốt
優駿馬
yuushunba
優駿馬
優駿馬
ゆうしゅんば
ngựa quý, ngựa tốt
ゆ
う
しゅ
ん
ば
優
駿
馬
ゆ
う
しゅ
ん
ば
優
駿
馬
ゆ
う
しゅ
ん
ば
優
駿
馬
Ý nghĩa
ngựa quý
và
ngựa tốt
ngựa quý, ngựa tốt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
優駿馬
ngựa quý, ngựa tốt
ゆうしゅんば
優
sự dịu dàng, xuất sắc, vượt trội...
やさ.しい, すぐ.れる, ユウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
憂
u sầu, buồn bã, than thở...
うれ.える, うれ.い, ユウ
㥑
直
( CDP-8CD4 )
ngay lập tức, sự trung thực, sự thẳng thắn...
ただ.ちに, なお.す, チョク
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
駿
ngựa tốt, tốc độ, người nhanh nhẹn
すぐ.れる, シュン, スン
馬
ngựa
うま, うま-, バ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
夋
うずくま.る, シュン
允
giấy phép, sự chân thành, sự cho phép
じょう, まこと.に, イン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
馬
ngựa
うま, うま-, バ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.