Từ vựng
五行
ごぎょう
vocabulary vocab word
ngũ hành (trong triết học Trung Hoa: mộc
hỏa
thổ
kim
thủy)
ngũ hành
ngũ hành
năm hạnh của Bồ Tát
năm trụ cột của Hồi giáo
五行 五行 ごぎょう ngũ hành (trong triết học Trung Hoa: mộc, hỏa, thổ, kim, thủy), ngũ hành, ngũ hành, năm hạnh của Bồ Tát, năm trụ cột của Hồi giáo
Ý nghĩa
ngũ hành (trong triết học Trung Hoa: mộc hỏa thổ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0