Từ vựng
お使
おつかい
vocabulary vocab word
việc vặt
nhiệm vụ
đi làm việc vặt
người đưa tin
người mang đồ
cậu bé chạy việc vặt
cô bé chạy việc vặt
linh hồn quen thuộc
お使 お使 おつかい việc vặt, nhiệm vụ, đi làm việc vặt, người đưa tin, người mang đồ, cậu bé chạy việc vặt, cô bé chạy việc vặt, linh hồn quen thuộc
Ý nghĩa
việc vặt nhiệm vụ đi làm việc vặt
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0