Từ vựng
魚信
ぎょしん
vocabulary vocab word
cú đánh trúng
thành công
dự đoán đúng
lời tiên đoán
sự thân thiện
tính dễ gần
cảm giác
sự chạm
vết thâm (trên trái cây)
tình huống quân cờ sắp bị bắt
cá cắn câu
cú đánh
mỗi
mỗi cái
魚信 魚信 ぎょしん cú đánh trúng, thành công, dự đoán đúng, lời tiên đoán, sự thân thiện, tính dễ gần, cảm giác, sự chạm, vết thâm (trên trái cây), tình huống quân cờ sắp bị bắt, cá cắn câu, cú đánh, mỗi, mỗi cái
Ý nghĩa
cú đánh trúng thành công dự đoán đúng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0