Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鋭アクセント
えいあくせんと
vocabulary vocab word
dấu sắc
dấu nhọn
鋭akusento
eiakusento
鋭アクセント
鋭アクセント
えいあくせんと
dấu sắc, dấu nhọn
え
い
ア
ク
セ
ン
ト
鋭
ア
ク
セ
ン
ト
え
い
ア
ク
セ
ン
ト
鋭
ア
ク
セ
ン
ト
え
い
ア
ク
セ
ン
ト
鋭
ア
ク
セ
ン
ト
Ý nghĩa
dấu sắc
và
dấu nhọn
dấu sắc, dấu nhọn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/6
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鋭アクセント
dấu sắc, dấu nhọn
えいアクセント
鋭
nhọn, sắc bén, lưỡi...
するど.い, エイ
金
vàng
かね, かな-, キン
兑
𠮦
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
口
miệng
くち, コウ, ク
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.