Từ vựng
邑
おおざと
vocabulary vocab word
bộ thôn (bộ 163
đứng bên phải
nghĩa "làng lớn")
邑 邑 おおざと bộ thôn (bộ 163, đứng bên phải, nghĩa "làng lớn")
Ý nghĩa
bộ thôn (bộ 163 đứng bên phải và nghĩa "làng lớn")
Luyện viết
Nét: 1/7
おおざと
vocabulary vocab word
bộ thôn (bộ 163
đứng bên phải
nghĩa "làng lớn")