Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
送り迎え
おくりむかえ
vocabulary vocab word
tiễn đón
đưa đón
送ri迎e
okurimukae
送り迎え
送り迎え
おくりむかえ
tiễn đón, đưa đón
お
く
り
む
か
え
送
り
迎
え
お
く
り
む
か
え
送
り
迎
え
お
く
り
む
か
え
送
り
迎
え
Ý nghĩa
tiễn đón
và
đưa đón
tiễn đón, đưa đón
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
おくりむかえ
tiễn đón, đưa đón
Phân tích thành phần
送り迎え
tiễn đón, đưa đón
おくりむかえ
送
hộ tống, gửi
おく.る, ソウ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
关
cửa ải biên giới, đóng lại, mối quan hệ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
迎
chào đón, đón tiếp, chào hỏi
むか.える, ゲイ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
卬
cao ngất, cao vời vợi, nâng lên...
のぞ.む, な.す, キョウ
丷
( CDP-8CBD )
卩
bộ ấn (bộ thứ 26)
わりふ, セツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.