Từ vựng

迫出す

Ý nghĩa

đẩy ra nhô ra (có thể mang sắc thái tiêu cực) lồi ra

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.