Từ vựng
見送る
みおくる
vocabulary vocab word
tiễn ai đó
hộ tống
nhìn theo cho đến khi khuất
dõi theo bằng mắt
nhìn theo đăm đăm
để (xe buýt
cú ném
v.v.) đi qua
để lọt
bỏ lỡ (cơ hội)
hoãn lại
trì hoãn
gác lại
để yên (nguyên trạng)
chăm sóc ai đó đến lúc lâm chung
dự đám tang (của ai đó)
chôn cất
tạm ngừng (mua hoặc bán)
chờ xem tình hình
見送る 見送る みおくる tiễn ai đó, hộ tống, nhìn theo cho đến khi khuất, dõi theo bằng mắt, nhìn theo đăm đăm, để (xe buýt, cú ném, v.v.) đi qua, để lọt, bỏ lỡ (cơ hội), hoãn lại, trì hoãn, gác lại, để yên (nguyên trạng), chăm sóc ai đó đến lúc lâm chung, dự đám tang (của ai đó), chôn cất, tạm ngừng (mua hoặc bán), chờ xem tình hình
Ý nghĩa
tiễn ai đó hộ tống nhìn theo cho đến khi khuất
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0