Từ vựng
さかなにする肴にする さかなにする肴にする さかなにする肴にする

Ý nghĩa

dùng làm món nhắm (khi uống rượu) chế giễu ai đó và cười cợt ai đó

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠