Kanji
肴
kanji character
món nhắm rượu
肴 kanji-肴 món nhắm rượu
肴
Ý nghĩa
món nhắm rượu
Cách đọc
Kun'yomi
- さかな món nhắm
- さかな にする dùng làm món nhắm (khi uống rượu)
- さけの さかな món nhắm
On'yomi
- か こう món ngon
- しゅ こう đồ nhắm rượu
- ちん こう món ăn ngon và hiếm
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
肴 món nhắm, tiết mục giải trí tại quán bar, câu chuyện làm không khí sôi động trong buổi tiệc -
焼 肴 cá nướng -
小 肴 cá nhỏ, cá con -
焼 き肴 cá nướng -
佳 肴 món ngon, đặc sản, cá ngon -
嘉 肴 món ngon, đặc sản, cá ngon -
酒 肴 đồ nhắm rượu, món ăn kèm rượu, thức ăn và đồ uống có cồn -
生 肴 cá sống, cá tươi sống, cá tươi -
煮 肴 cá kho tộ -
珍 肴 món ăn ngon và hiếm -
酢 肴 món khai vị ngâm giấm -
肴 にするdùng làm món nhắm (khi uống rượu), chế giễu ai đó, cười cợt ai đó -
祝 肴 món nhắm rượu trong các dịp lễ hội (như Tết Nguyên Đán) -
下 肴 cá hạng thấp, cá rẻ tiền -
強 い肴 món nhắm kích thích uống rượu (trong ẩm thực kaiseki) -
酒 の肴 món nhắm, đồ nhắm rượu -
祝 い肴 món nhắm rượu trong các dịp lễ hội (như Tết Nguyên Đán) -
珍 味 佳 肴 món ngon hiếm có, đặc sản quý hiếm -
美 酒 佳 肴 rượu ngon món ngon -
粗 酒 粗 肴 rượu ngon thức nhạt (cách nói khiêm tốn khi mời khách dùng bữa) -
美 味 佳 肴 món ngon, cao lương mỹ vị -
嘉 肴 ありと雖 も食 らわずんばその旨 きを知 らずkhông học thì không hiểu được lời dạy của bậc thánh hiền, không dùng thì không biết được tài năng của người tài giỏi, không ăn thì không biết được mùi vị thơm ngon của món ăn