Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
眞言宗
しんごんしゅー
vocabulary vocab word
Chi phái Chân Ngôn
眞言宗
shingonshuu
眞言宗
眞言宗
しんごんしゅー
Chi phái Chân Ngôn
し
ん
ご
ん
しゅ
う
眞
言
宗
し
ん
ご
ん
しゅ
う
眞
言
宗
し
ん
ご
ん
しゅ
う
眞
言
宗
Ý nghĩa
Chi phái Chân Ngôn
Chi phái Chân Ngôn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
しんごんしゅう
Chi phái Chân Ngôn
Phân tích thành phần
眞言宗
Chi phái Chân Ngôn
しんごんしゅう
眞
sự thật, thực tại, tông phái Phật giáo
ま, まこと, シン
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
𠃊
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
宗
tôn giáo, giáo phái, phái...
むね, シュウ, ソウ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
示
chỉ ra, biểu thị, trình bày...
しめ.す, ジ, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.