Từ vựng
物憑き
ものつき
vocabulary vocab word
bị ma nhập
người bị ma nhập
vật thể được dùng làm phương tiện cho linh hồn được triệu hồi bởi thầy cúng hoặc miko
物憑き 物憑き ものつき bị ma nhập, người bị ma nhập, vật thể được dùng làm phương tiện cho linh hồn được triệu hồi bởi thầy cúng hoặc miko
Ý nghĩa
bị ma nhập người bị ma nhập và vật thể được dùng làm phương tiện cho linh hồn được triệu hồi bởi thầy cúng hoặc miko
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0