Kanji
憑
kanji character
dựa vào
tin cậy
bằng chứng
chứng cứ
theo
chiếm hữu
ám ảnh
憑 kanji-憑 dựa vào, tin cậy, bằng chứng, chứng cứ, theo, chiếm hữu, ám ảnh
憑
Ý nghĩa
dựa vào tin cậy bằng chứng
Cách đọc
Kun'yomi
- つく
- つかれる
- よる
- たのむ
On'yomi
- ひょう い sự nhập hồn (bởi ma quỷ, v.v.)
- ひょう きょ cơ sở
- ひょう れい sự nhập hồn
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
憑 むyêu cầu, cầu xin, hỏi... -
憑 みlời yêu cầu, ân huệ, sự nương tựa... -
憑 くáp, ám -
憑 依 sự nhập hồn (bởi ma quỷ, v.v.), sự phụ thuộc (vào) -
憑 拠 cơ sở, nền tảng, sự dựa dẫm -
憑 物 linh hồn ác quỷ (ám vào người), yêu ma, quỷ dữ -
憑 代 vật đại diện cho linh hồn thần thánh, vật thu hút hoặc triệu hồi linh hồn, vật hoặc động vật được kami chiếm giữ -
憑 坐 đứa trẻ hoặc búp bê được dùng làm vật chứa linh hồn do thầy cúng hoặc miko triệu hồi -
憑 子 hội hụi -
憑 霊 sự nhập hồn, sự ám ảnh bởi linh hồn -
信 憑 sự tin cậy, uy tín, niềm tin -
憑 き物 linh hồn ác quỷ (ám vào người), yêu ma, quỷ dữ -
神 憑 sự nhập hồn thần linh, tính lập dị, tính phi lý... -
証 憑 chứng từ, bằng chứng tài liệu của giao dịch -
憑 り代 vật đại diện cho linh hồn thần thánh, vật thu hút hoặc triệu hồi linh hồn, vật hoặc động vật được kami chiếm giữ -
憑 かれるbị ám, bị quỷ nhập -
憑 りつくám ảnh (về tinh thần, tà ma), chiếm hữu (tâm trí... -
憑 り付 くám ảnh (về tinh thần, tà ma), chiếm hữu (tâm trí... -
悪 魔 憑 người bị quỷ ám, sự quỷ ám -
憑 りつかれるbị ám (bởi ma quỷ, vong linh, v.v.)... -
狐 憑 きbị hồ ly tinh nhập, người bị hồ ly tinh nhập -
神 憑 りsự nhập hồn thần linh, tính lập dị, tính phi lý... -
物 憑 きbị ma nhập, người bị ma nhập, vật thể được dùng làm phương tiện cho linh hồn được triệu hồi bởi thầy cúng hoặc miko -
犬 憑 きchứng người hóa chó -
神 憑 るbị thần linh nhập, hành động khác thường, cư xử kỳ quặc... -
信 憑 性 tính xác thực, tính đáng tin cậy -
憑 り付 かれるbị ám (bởi ma quỷ, vong linh, v.v.)... -
取 り憑 くám ảnh (về tinh thần, tà ma), chiếm hữu (tâm trí... -
神 憑 かるbị thần linh nhập, hành động khác thường, cư xử kỳ quặc... - キ ツ ネ
憑 きbị hồ ly tinh nhập, người bị hồ ly tinh nhập