Kanji

憑

Ý nghĩa

dựa vào tin cậy bằng chứng

Cách đọc

Kun'yomi

  • つく
  • つかれる
  • よる
  • たのむ

On'yomi

  • ひょう い sự nhập hồn (bởi ma quỷ, v.v.)
  • ひょう きょ cơ sở
  • ひょう れい sự nhập hồn

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠