Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
液状
えきじょう
vocabulary vocab word
trạng thái lỏng
液状
ekijou
液状
液状
えきじょう
trạng thái lỏng
え
き
じょ
う
液
状
え
き
じょ
う
液
状
え
き
じょ
う
液
状
Ý nghĩa
trạng thái lỏng
trạng thái lỏng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
液状
trạng thái lỏng
えきじょう
液
chất lỏng, dịch lỏng, nước ép...
エキ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
夜
ban đêm, buổi tối
よ, よる, ヤ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
夊
( CDP-89F3 )
bộ thủ mùa đông (số 34)
ゆき, スイ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
状
hiện trạng, điều kiện, hoàn cảnh...
ジョウ
丬
nửa thân cây, bộ thủ số 90
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.