Từ vựng
活かす
いかす
vocabulary vocab word
tận dụng tối đa
sử dụng hiệu quả
phát huy (kỹ năng
phẩm chất
kinh nghiệm
v.v.)
tận dụng (kinh nghiệm
v.v.)
để sống
giữ cho sống
hồi sinh
cấp cứu hồi sức
làm sống lại
khôi phục (đoạn văn đã xóa; trong việc đọc bản thảo)
活かす 活かす いかす tận dụng tối đa, sử dụng hiệu quả, phát huy (kỹ năng, phẩm chất, kinh nghiệm, v.v.), tận dụng (kinh nghiệm, v.v.), để sống, giữ cho sống, hồi sinh, cấp cứu hồi sức, làm sống lại, khôi phục (đoạn văn đã xóa; trong việc đọc bản thảo)
Ý nghĩa
tận dụng tối đa sử dụng hiệu quả phát huy (kỹ năng
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0