Từ vựng
泣き寝入り
なきねいり
vocabulary vocab word
khóc một mình rồi ngủ
bỏ cuộc vì bực bội
chấp nhận một cách nhu nhược
bị buộc phải chấp nhận tình huống
泣き寝入り 泣き寝入り なきねいり khóc một mình rồi ngủ, bỏ cuộc vì bực bội, chấp nhận một cách nhu nhược, bị buộc phải chấp nhận tình huống
Ý nghĩa
khóc một mình rồi ngủ bỏ cuộc vì bực bội chấp nhận một cách nhu nhược
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0