Từ vựng
法務
ほうむ
vocabulary vocab word
công việc tư pháp
nhiệm vụ văn thư (trong chùa)
法務 法務 ほうむ công việc tư pháp, nhiệm vụ văn thư (trong chùa)
Ý nghĩa
công việc tư pháp và nhiệm vụ văn thư (trong chùa)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0