Từ vựng
智者
ちしゃ
vocabulary vocab word
bậc hiền triết
người thông thái
người khôn ngoan
người có trí tuệ
đức Phật
bồ tát
vị tăng giác ngộ
智者 智者 ちしゃ bậc hiền triết, người thông thái, người khôn ngoan, người có trí tuệ, đức Phật, bồ tát, vị tăng giác ngộ
Ý nghĩa
bậc hiền triết người thông thái người khôn ngoan
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0