Từ vựng
提げる
ひっさげる
vocabulary vocab word
cầm trong tay
có trong tay
mang theo
dẫn dắt (ví dụ: quân đội)
trình bày (ví dụ: vấn đề
chính sách
tác phẩm nghệ thuật)
đảm nhận
đưa ra trước
提げる 提げる-2 ひっさげる cầm trong tay, có trong tay, mang theo, dẫn dắt (ví dụ: quân đội), trình bày (ví dụ: vấn đề, chính sách, tác phẩm nghệ thuật), đảm nhận, đưa ra trước
Ý nghĩa
cầm trong tay có trong tay mang theo
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0