Từ vựng
指金
ゆびがね
vocabulary vocab word
thước vuông của thợ mộc
sự xúi giục
sự gợi ý
sự thao túng
việc làm của ai đó
dây kim loại có gắn con giật (ví dụ: bướm
chim)
que điều khiển cánh tay con rối (trong bunraku)
指金 指金-2 ゆびがね thước vuông của thợ mộc, sự xúi giục, sự gợi ý, sự thao túng, việc làm của ai đó, dây kim loại có gắn con giật (ví dụ: bướm, chim), que điều khiển cánh tay con rối (trong bunraku)
Ý nghĩa
thước vuông của thợ mộc sự xúi giục sự gợi ý
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0