Từ vựng
抱く
うだく
vocabulary vocab word
ôm trong tay (ví dụ: một em bé)
ôm chặt
ôm ấp
có (một suy nghĩ hoặc cảm xúc)
giữ
nuôi dưỡng (sự nghi ngờ
hoài nghi
v.v.)
ấp ủ (sự nghi ngờ
v.v.)
mang (ác cảm
ác ý
v.v.)
nuôi dưỡng (hy vọng
ảo tưởng
v.v.)
ấp ủ (ví dụ: một tham vọng)
抱く 抱く-3 うだく ôm trong tay (ví dụ: một em bé), ôm chặt, ôm ấp, có (một suy nghĩ hoặc cảm xúc), giữ, nuôi dưỡng (sự nghi ngờ, hoài nghi, v.v.), ấp ủ (sự nghi ngờ, v.v.), mang (ác cảm, ác ý, v.v.), nuôi dưỡng (hy vọng, ảo tưởng, v.v.), ấp ủ (ví dụ: một tham vọng)
Ý nghĩa
ôm trong tay (ví dụ: một em bé) ôm chặt ôm ấp
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0