Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
恒温
こうおん
vocabulary vocab word
nhiệt độ không đổi
恒温
kouon
恒温
恒温
こうおん
nhiệt độ không đổi
こ
う
お
ん
恒
温
こ
う
お
ん
恒
温
こ
う
お
ん
恒
温
Ý nghĩa
nhiệt độ không đổi
nhiệt độ không đổi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
恒温
nhiệt độ không đổi
こうおん
恒
sự kiên định, luôn luôn
つね, つねに, コウ
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
亘
trải dài, bao phủ, kéo dài qua
わた.る, もと.める, コウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
旦
bình minh, rạng đông, buổi sáng
あき.らか, あきら, タン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
温
ấm
あたた.か, あたた.かい, オン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
昷
cho tù nhân ăn
めぐ.む, オン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.