Từ vựng
微か
かすか
vocabulary vocab word
mờ nhạt
lờ mờ
yếu ớt
nhẹ
mơ hồ
không rõ ràng
mù mịt
kém cỏi
khốn khổ
ít ỏi
nghèo nàn
thưa thớt
微か 微か かすか mờ nhạt, lờ mờ, yếu ớt, nhẹ, mơ hồ, không rõ ràng, mù mịt, kém cỏi, khốn khổ, ít ỏi, nghèo nàn, thưa thớt
Ý nghĩa
mờ nhạt lờ mờ yếu ớt
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0