Từ vựng
当たる
あたる
vocabulary vocab word
bị đánh trúng
đánh trúng
chạm vào
tiếp xúc
được dán vào
tương đương với
có thể áp dụng
áp dụng cho
đoán trúng phóc
được chọn (trong xổ số
v.v.)
thắng
thành công
diễn ra tốt đẹp
thành công lớn
đối diện
đương đầu
nằm về hướng
đảm nhận
được phân công
bị nhiễm (ngộ độc thực phẩm
say nắng
v.v.)
bị ảnh hưởng xấu
được gọi lên (ví dụ bởi giáo viên)
đối xử (đặc biệt khắc nghiệt)
công kích
không cần thiết
đánh bóng tốt
đang có phong độ đánh bóng cao
cảm thấy có cá cắn câu
(trái cây
v.v.) bị dập
hỏng
thăm dò
dò xét
kiểm tra (bằng cách so sánh)
cạo
là người thân của ai đó
có quan hệ ... với ...
có mối quan hệ với
当たる 当たる あたる bị đánh trúng, đánh trúng, chạm vào, tiếp xúc, được dán vào, tương đương với, có thể áp dụng, áp dụng cho, đoán trúng phóc, được chọn (trong xổ số, v.v.), thắng, thành công, diễn ra tốt đẹp, thành công lớn, đối diện, đương đầu, nằm về hướng, đảm nhận, được phân công, bị nhiễm (ngộ độc thực phẩm, say nắng, v.v.), bị ảnh hưởng xấu, được gọi lên (ví dụ bởi giáo viên), đối xử (đặc biệt khắc nghiệt), công kích, không cần thiết, đánh bóng tốt, đang có phong độ đánh bóng cao, cảm thấy có cá cắn câu, (trái cây, v.v.) bị dập, hỏng, thăm dò, dò xét, kiểm tra (bằng cách so sánh), cạo, là người thân của ai đó, có quan hệ ... với ..., có mối quan hệ với
Ý nghĩa
bị đánh trúng đánh trúng chạm vào
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0