Từ vựng
府中
ふちゅう
vocabulary vocab word
thủ phủ tỉnh (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō)
cơ quan hành chính tỉnh
nơi công cộng dưới quyền cai trị của hoàng đế
府中 府中 ふちゅう thủ phủ tỉnh (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō), cơ quan hành chính tỉnh, nơi công cộng dưới quyền cai trị của hoàng đế
Ý nghĩa
thủ phủ tỉnh (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō) cơ quan hành chính tỉnh và nơi công cộng dưới quyền cai trị của hoàng đế
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0