Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
幼少期
よーしょーき
vocabulary vocab word
thời thơ ấu
幼少期
yooshooki
幼少期
幼少期
よーしょーき
thời thơ ấu
よ
う
しょ
う
き
幼
少
期
よ
う
しょ
う
き
幼
少
期
よ
う
しょ
う
き
幼
少
期
Ý nghĩa
thời thơ ấu
thời thơ ấu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
幼少期
thời thơ ấu
ようしょうき
幼
thời thơ ấu, tuổi thơ
おさな.い, ヨウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
少
ít, một chút
すく.ない, すこ.し, ショウ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
期
thời kỳ, thời gian, ngày...
キ, ゴ
其
đó
それ, その, キ
亠
( CDP-88C8 )
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.