Từ vựng
差し控える
さしひかえる
vocabulary vocab word
kiềm chế trong
tiết chế trong
không làm quá mức
kiêng cữ (không làm)
giữ lại (thông báo
bình luận
v.v.)
ở bên cạnh
ở gần bên
差し控える 差し控える さしひかえる kiềm chế trong, tiết chế trong, không làm quá mức, kiêng cữ (không làm), giữ lại (thông báo, bình luận, v.v.), ở bên cạnh, ở gần bên
Ý nghĩa
kiềm chế trong tiết chế trong không làm quá mức
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
差し控える
kiềm chế trong, tiết chế trong, không làm quá mức...
さしひかえる